|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Quê quán |
Chức vụ |
|
1 |
Trương Tuấn Anh |
30/5/1977 |
An Ninh – Bình Lục – Hà Nam |
Bí thư chi bộ |
|
2 |
Lê Thị Đỗ Oanh |
24/8/1979 |
Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa |
Phó Bí thư chi bộ |
|
3 |
Tạ Duy Kiên |
12/7/1980 |
Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình |
Chi Ủy viên |
|
4 |
Nguyễn Khắc Tuân |
26/6/1977 |
Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội |
ĐUV |
|
5 |
Hoàng Thế Tài |
10/3/1983 |
Xuân Trúc- Ân Thi-Hưng Yên |
Đảng viên |
|
6 |
Lê Thị Kim Ngân |
09/7/1984 |
Tân Khánh, Phú Bình, Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
7 |
Nguyễn Thúy An |
12/1/1983 |
Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh |
Đảng viên |
|
8 |
Phạm Quang Hiếu |
01/01/1980 |
Hưng Hà -Thái Bình |
Đảng viên |
|
9 |
Lương Thị Hồng Minh |
13/11/1977 |
Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An |
Đảng viên |
|
10 |
Lê Thị Hương |
24/5/1978 |
Ân Thi- Ân Thi- Hải Hưng |
Đảng viên |
|
11 |
Nguyễn Thị Thu Huyền |
06/02/1981 |
Hương Sơn- Phú Bình- Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
12 |
Đào Ngọc Tôn |
22/08/1983 |
Phú Cường - Ba Vì - Hà Nội |
Đảng viên |
|
13 |
Nguyễn Thị Minh Tâm |
10/11/1979 |
Tân Dân – Phú xuyên – Hà Nội |
Đảng viên |
|
14 |
Mạc Duy Hưng |
17/01/1980 |
Trung Hội -Định Hoá -Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
15 |
Lê Thị Ngà |
9/7/1980 |
Phú Bình- Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
16 |
Ngô Minh Đức |
21/10/1990 |
Đồng Mỏ, Chi lăng, lạng sơn |
Đảng viên |