|
TT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Quê quán |
Chức vụ |
|
1. |
Lê Văn Quỳnh |
20/08/1979 |
Tiên Lục, Lạng Giang, Bắc Giang |
Bí thư chi bộ |
|
2. ` |
Lê Xuân Long |
03/7/1982 |
Xã Vũ Phúc - Thành Phố Thái Bình |
Phó Bí thư chi bộ |
|
3. |
Nguyễn Thị Hoa |
29/10/1980 |
Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên |
Chi ủy viên |
|
4. |
Vũ Thị Hiền |
7/12/1989 |
Thanh Nghị, Thanh Liêm, Hà Nam |
Đảng viên |
|
5. |
Vũ Văn Hải |
6/11/1979 |
Xã Lộc An, Thành Phố Nam Định |
Đảng viên |
|
6. |
Hoàng Anh Tấn |
8/16/1986 |
Duy Nhất, Vũ Thư, Thái Bình |
Đảng viên |
|
7. |
Cảnh Chí Huân |
25/10/1980 |
Dương Thành, Phú Bình, Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
8. |
Lê Quang Duy |
10/29/1987 |
Nhã Lộng, Phú Bình, Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
9. |
Đỗ Văn Quân |
20/9/1977 |
Bồ Đề, Lục Bình, Hà Nam |
Đảng viên |
|
10. |
Nguyễn Thị Thu Phương |
07/09/1992 |
Sông Cầu - Đồng Hỷ - Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
11. |
Nguyễn Thành Công |
12/4/1987 |
Huyện Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh |
Đảng viên |
|
12. |
Đoàn Thanh Bình |
14/11/1984 |
Thụy Bình, Thái Thụy, Thái Bình |
Đang viên |
|
13. |
Nguyễn Minh Châu |
28/11/1985 |
Thanh Ninh, Phú Bình, Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
14. |
Nguyễn Thanh Thủy |
1/12/1974 |
Xuân Thiên – Thọ Xuân – Thanh Hoá |
Đảng viên |
|
15. |
Nguyễn Thị Thúy Hằng |
31/8/1979 |
Yên Thổ, Yên Mật, Kim Sơn, Ninh Bình |
Đảng viên |
|
16. |
Nguyễn Khắc Minh |
01/06/1987 |
Ninh Hiệp, Gia Lâm, Hà Nội |
Đảng viên |
|
17. |
Nguyễn Hồng Minh |
14/12/1980 |
Tân phú – Phổ yên - TN |
Đảng viên |
|
18. |
Đàm Hữu Vũ |
08/3/1980 |
Cẩm Viên, Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
Đảng viên |
|
19. |
Dương Công Lực |
16/3/2003 |
Lục Ba, Đại Từ, Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
20. |
Phạm Quốc Bình |
05/8/2004 |
Phường Nam Lý, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình |
Đảng viên |
|
21. |
Nguyễn Thanh Bình |
19/01/2005 |
Liên Sơn, Tân Yên, Bắc Giang |
Đảng viên |
|
22. |
Ma Thị Huyền Trang |
22/8/2002 |
Điềm Mạc, Định Hóa, Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
23. |
Dương Văn Hoàng |
18/11/2001 |
Bàn Đạt, Phú Bình, Thái Nguyên |
Đảng viên |
|
24. |
Hoàng Xuân Trường |
04/04/2005 |
Hương Thủy, Hương Khê, Hà Tĩnh |
Đảng viên |
|
25. |
Trương Đình Nam |
25/7/2006 |
Quang Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa |
Đảng viên dự bị |
|
26. |
Ma Đức Tuấn |
25/02/2003 |
xã Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
Đảng viên dự bị |
|
27. |
Hà Diệp Anh |
03/7/2002 |
Xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
Đảng viên dự bị |
|
28. |
Lương Chính Long |
16/6/2021 |
Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
Đảng viên dự bị |
|
29. |
Nguyễn Quốc Huy |
02/02/2006 |
Yên Phong, Ý Yên, Nam Định |
Đảng viên dự bị |
|
30. |
Nguyễn Duy Hoàng |
14/3/2006 |
Quảng Tiến, Sầm Sơn, Thanh Hóa |
Đảng viên dự bị |